Forwarding đường biển
Dịch vụ Sea Freight được triển khai thông qua mạng lưới hãng tàu và đại lý, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa theo các tuyến quốc tế với phương án linh hoạt theo từng loại hàng và lịch trình. Hoạt động tập trung vào việc tổ chức vận chuyển container, quản lý booking và điều phối lịch tàu phù hợp với kế hoạch giao nhận của khách hàng.
Các tuyến khai thác kết nối từ các cảng chính tại Việt Nam đến khu vực Đông Bắc Á (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản), Ấn Độ và trung chuyển đi châu Âu, châu Mỹ thông qua hệ thống cảng hub. Việc phối hợp với nhiều hãng tàu cho phép lựa chọn lịch trình và mức cước phù hợp, đồng thời duy trì tính ổn định trong vận chuyển.
| CẢNG ĐI | CẢNG ĐẾN | THỜI GIAN VẬN CHUYỂN |
|
HCM PORT
(VICT, Ben Nghe, Cat Lai, Cai Mep,…)
|
Trung Quốc | 5 – 7 ngày |
| Hàn Quốc | 8 – 9 ngày | |
| Nhật Bản | 9 – 10 ngày | |
| Thụy Điển | 45 – 50 ngày |
| TUYẾN
(Xuất – Nhập) |
TỪ CẢNG QUỐC TẾ CHU LAI <=> CÁC CẢNG QUỐC TẾ | |
| Châu Âu (Transit) |
● Rotterdam (51 ngày)
● Hamburg (54-58 ngày) |
● Bremerhaven (57 ngày)
● Antwerp (46 ngày) |
| Mỹ (Transit) |
● Long Beach (22 ngày)
● Los Angeles (24-30 ngày) |
● New York (43-45 ngày)
● Houston (36-46 ngày) |
| Canada (Transit) |
● Vancouver (23 ngày)
● Halifax (35 ngày) |
● Toronto (31 ngày)
● Calgary (30 ngày) |
| Trung Quốc | ● Dalian (7 ngày)
● Qingdao (10 ngày) |
● Shekou (2 ngày)
● Shanghai (13 ngày) |
| Hàn Quốc | ● Incheon (11 ngày)
● Busan (04-05 ngày) |
● Gwangyang (05 ngày) |
| Nhật Bản | ● Tokyo (11 ngày)
● Yokohama (10 ngày) |
● Kobe (07 ngày)
● Nagoya (09 ngày) |
| Thái Lan | ● LaemChabang (8 ngày) | ● Bangkok (10 ngày) |
| Ấn Độ | ● Chennai, Kolkata, Kattupalli, Nhava Sheva, Mundra (14-18 ngày) | |
